意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh đau (tiếng bình dân): Nện cho một trận
2.
Đập giã cho chắc: Nện nền nhà
Etymology: (Hv thủ niên)(triển)(thủ nẵng; nang)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đấm, dập mạnh lên vật gì.
Etymology: F2: thủ 扌⿰展 triển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nện khơi, nện cho chặt
Nôm Foundation
lau nước mắt; buộc lại
範例
Quyến khách thơ ngâm lòng phới phới. Ghẹo người chuông nện tiếng bong bong.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
組合詞2
dồn nén•đè nén