意義
uấn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kéo ùn ùn đến
ùn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nuốt ọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rầm rộ: Ùn ùn tới
2.
(Mây) lên cao: Mây ùn lên từ chân trời
3.
Dồn đọng: Rác ùn lại; Công việc ùn lại
Etymology: Hv thủ ½ ôn
ọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ọp ẹp: Ọt ẹt
2.
Dáng nuốt mau: Nuốt cái ọt
Etymology: Hv khẩu ốc
Nôm Foundation
lau sạch; ấn xuống bằng đốt ngón tay
uốn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắn hình, khiến cong lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰愠 → 昷 uẩn
vẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沕:vẫn
Etymology: F2: 揾 uẩn