喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
揽
U+63FD
12 劃
喃
部:
手
繁:
攬
lãm
切
意義
lãm
(7)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Độc quyền: Bao lãm
2.
Ôm trách nhiệm
3.
Buộc lại: Lãm thượng
4.
Ôm vào lòng: Lãm tại hoài lí
Etymology: lǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
攬
Nôm Foundation
nắm, giữ; độc chiếm
組合詞
1
包揽
bao lãm