意義
Từ điển phổ thông
1.
bóc, mở
2.
vạch trần, phơi bày
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Giơ cao, dựng lên. ◎Như: “yết can khởi sự” 揭竿起事 dựng cờ nổi lên, “cao yết nghĩa kì” 高揭義旗 giơ cao cờ nghĩa. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ư thị thừa kì xa, yết kì kiếm, ngộ kì hữu viết: Mạnh Thường Quân khách ngã” 於是乘其車, 揭其劍, 遇其友曰: 孟嘗君客我 (Tề sách tứ 齊策四) Vậy là (Phùng Huyên 馮諼) ngồi xe, giơ cao thanh gươm, gặp bạn bè bảo rằng: Ông Mạnh Thường Quân đãi ta vào bậc khách.
7.
(Danh) Họ “Yết”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giơ cao lên. Đưa cao lên — Bày tỏ ra — Nắm giữ — Gánh vác — Rễ cây lộ ra khỏi mặt đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem ra ánh sáng: Yết lộ (đừng nói “Tiết lộ” thay vì “Tiết lậu”); Yết đoản (kể cái dở của người); Yết xuyên (phơi trần)
2.
Đem đi: Yết hạ lai
3.
Bỏ nắp che: Yết bất khai oa (mở nắp mà không xới cơm: nồi rỗng: không có gì ăn)
4.
Còn đọc là Kiết
5.
Cụm từ (cổ văn): Yết can vi kì (dựng nêu làm cờ: khởi nghĩa)
Etymology: jie
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Vác, khiêng
7.
(văn) Cột mốc
8.
[Jie] (Họ) Yết.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yết thị
Nôm Foundation
nâng lên; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gỡ bỏ, dẹp đi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰曷 hạt
範例
組合詞18
yết yết•yết phát•yết bảng•yết thị•yết phát•yết can•yết thị•yết dương•yết thiếp•yết kiêu•yết thiếp•yết hiểu•yết mạc•yết hiểu•biểu yết•niêm yết•niêm yết•bất đáo hoả hậu bất yết oa