意義
Nôm Foundation
đo lường; ước lượng; lắc; di chuyển; để đồ dưới quần áo
Từ điển phổ thông
đo, lường, thăm dò
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Sủy”.
7.
Một âm là “tuy”. (Động) Bẻ, vò cho nát ra.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lường, đo chiều cao gọi là suỷ. Phàm những sự cân nhắc đo đắn đều gọi là suỷ.
2.
Thăm dò.
3.
Một âm là tuy. Bẻ, vò cho nát ra.
4.
Một âm nữa là đoàn. Ðọng lại, châu lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đo lường — Xem xét cân nhắc — Các âm khác là Đoàn, Chùy. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Suỷ (chuăi) Suý (chuài)
2.
Ước chừng: Suỷ trắc; Suỷ độ
3.
Xem Suỷ (chuai) Suý (chuài)
4.
Dấu trong áo: Suỷ tại hoài lí (ôm trước ngực)
Etymology: chuāi
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đoàn 團 — Các âm khác là Suỷ, Chuỳ. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tránh suý (gắng sức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Suỷ (chuai; chuăi)
2.
Rán sức: Tránh suý
Etymology: chuài) (cổ văn
組合詞3
suỷ bản•suỷ trắc•tránh suỷ