意義
chấm
trấm
Từ điển phổ thông
đâm, đánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh đập — Đâm vào. Xỉa vào.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đánh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc trổ hình vẽ hoặc chữ viết lên vật cứng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰甚 thậm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chạm cho khô
chậm
Bảng Tra Chữ Nôm
chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt)
chặm
Bảng Tra Chữ Nôm
chụm lại, chụm chân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chạm vào, đấu nối vào nhau.
2.
Chạm vào để thấm sang.
Etymology: F2: thủ 扌⿰甚thậm
chụm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giúm gít (tụ lại gần nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gom lại gần: Chụm chân; Ba cây chụm lại
Etymology: (Hv túc chiêm)(thủ thậm; trúc trạm)(trúc lập thậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gom củi đưa vào bếp đun.
Etymology: F2: thủ 扌⿰甚thậm
giúm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
co rúm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom thành gói nhỏ
2.
Một lượng hay một số nhỏ: Giúm (rúm) muối; Một giúm người
3.
Tụ lại gần nhau: Giúm gít
Etymology: Hv thủ thậm
sậm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xảm thuyền
xảm
Nôm Foundation
xắn tay áo; đánh tay không; đâm, chọc
rúm
Bảng Tra Chữ Nôm
sậm gai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dúm dó: Co rúm
2.
Lượng đầu các ngón tay giữ được: Thêm vào canh vài rúm muối
Etymology: Hv thủ thậm
範例
chạm
chặm
Chặm đuốc.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 54
組合詞1
co rúm