喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
揃
U+63C3
12 劃
漢
部:
手
tiên
tiễn
切
意義
tiên
(2)
Từ điển phổ thông
ghi chép
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ghi chép.
tiễn
(3)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cắt đứt.
§
Thông “tiễn”
剪
.
2.
(Động) Tiêu diệt, tiễu trừ.
§
Thông “tiễn”
翦
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt đứt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tiễu trừ, trừ diệt.