喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
揂
U+63C2
12 劃
喃
部:
手
dùa
dứa
切
意義
dùa
(3)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lấy tay mà nhóm lại, đùa lại một chỗ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dồn tới: Sóng dùa vào bờ; Dùa cơm vào miệng
Etymology: (Hv thủ dư)(thủ dậu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dùa cơm vào miệng
dứa
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trái dừa