意義
giản
Từ điển phổ thông
chọn lựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Kén chọn. Có khi đọc là chữ luyến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lựa chọn.
Bảng Tra Chữ Nôm
giáng cho một gậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiên phẩn (lượm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lựa chọn: Giản tuyển
Etymology: jiǎn
giáng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gióng trống; Thánh Gióng
gióng
Bảng Tra Chữ Nôm
giản tuyển (lựa chọn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trưng lên mà ngắm
2.
Tên: Đức thánh Gióng
3.
Thúc giục: Gióng giả ba quân
4.
Đánh gõ: Gióng trống
5.
Mong chờ: Gióng trông
Etymology: (Hv dong)(thủ giản; thủ chúng)(khẩu chúng; thủ đông)(khẩu trọng)
kiêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lượm: Kiêm phẩn; Kiêm hoả sài
Etymology: jiǎn
Nôm Foundation
chọn, lựa; nhặt lấy; góp nhặt
組合詞4
giản phật thiếu hương•giản trạch•khiêu phì giản sấu•phi sa giản kim