意義
Bảng Tra Chữ Nôm
nặng trịch; cầm trịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trịch (zhì)
2.
Vứt bỏ: Đầu trịch; Khí trịch
3.
Xem Trịch (zhi)
4.
Gieo (xúc xắc): Cô trú nhất trịch (ăn thua ở một lần gieo)
Etymology: zhì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擲
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trạnh lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Chạnh*
2.
Cảm giác buồn: Trạnh lòng tưởng nhớ
Etymology: (Hv tâm trịnh)(thủ trịnh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi trệch