意義
Từ điển phổ thông
che chở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che đi — Che chở — Đóng lại. Đậy lại — Ngừng lại. Thôi — Lật xuống mà lấy. Lấy hết — Cũng chỉ sự đánh úp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yểm hộ, yểm tàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đả bất ưng: Yểm tập
2.
Đóng lại: Yểm quyển
3.
Cụm từ: Yểm mục bộ tước (bưng mắt bắt sẻ) hoặc Yểm nhĩ đạo linh (bịt tai ăn cắp chuông) (tự dối mình)
4.
Dấu: Yểm tàng; Yểm mai (vùi); Yểm hộ (giúp kín đáo); Yểm khẩu nhi tiếu (bụm miệng cười); Yểm tị nhi quá (bịt mũi đi qua)
5.
Ép cho kẹt: Tiểu tâm môn yểm liễu thủ (coi chừng cửa kẹp tay)
Etymology: yǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
ém vào, ém nhẹm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đón vào vòng tay: Ôm chằm lấy; Ôm ấp
2.
Nuôi dưỡng: Ôm chí lớn
Etymology: Hv thủ âm; yểm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 淹:ôm
Etymology: F2: thủ 扌⿰奄 yêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ỉm đi, im ỉm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bỏ bùa làm hại: Ếm chú
Etymology: Hv yếm; yểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Im*: Im ỉm không hở răng
2.
Dìm đi cho êm: Ỉm chuyện
Etymology: Hv thủ yểm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỉm (im) ỉm: lặng lẽ, âm thầm.
Etymology: C2: 掩 yểm
Nôm Foundation
che đậy (bằng tay); đóng lại, giấu kín; phục kích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ôm ấp, ôm chí lớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xếp cho yên: Ém nhẹm
Etymology: Hv thủ yêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ôm vào lòng, bồng bế.
2.
Giữ chặt, không khuây.
Etymology: F2: thủ 扌⿰奄 yểm
範例
Đạp áng mây, ôm bó củi. Ngồi bên suối, gác cần câu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Bên cữu [quan tài] có tô đất làm hình con gái ôm đàn hồ đứng hầu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 41a
Ôm con đem vào rừng, tìm đến chưng chốn thầy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 5b
組合詞26
yểm yểm•yểm trợ•yểm cái•yểm tị•yểm hộ•yểm nhân nhĩ mục•yểm bùa•yểm thế•yểm quyển•âu yếm•yểm cái•yểm kì•yểm diện nhi khấp•yểm sát•yểm khấp•yểm nhĩ đạo linh•yểm tập•ém nhẹm•yểm mục•yếm dãi•yểm mục bổ tước•ẩn yểm•dải yếm•đông yểm tây già•hà bất yểm du•già già yểm yểm