喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
掞
U+639E
11 劃
漢
部:
手
diễm
diệm
thiểm
切
意義
diễm
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Duỗi ra, thư triển.
2.
Một âm là “diễm”. (Động) Chiếu sáng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Sắc nhọn (như
剡
, bộ
刂
).
thiểm
(4)
Từ điển phổ thông
duỗi ra
Từ điển Thiều Chửu
Duỗi ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Duỗi ra — Nhọn — Sáng rực.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bày tỏ, giãi bày.