意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sắp đặt cơ sở nhất là giúp con cái trưởng thành có gia đình ở riêng: Gầy dựng cho con cái
Etymology: Hv thủ kì
Bảng Tra Chữ Nôm
cời bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chép lại để lưu: Ghi tên; Ghi âm
2.
Đánh dấu để dễ nhận khỏi quên lẫn
3.
Trữ vào trí nhớ: Ghi lòng tạc dạ
Etymology: (Hv kí)(thủ kì; trúc kí)(trúc kì kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 記:ghi
Etymology: F2: thủ 扌⿰其 kỳ
Bảng Tra Chữ Nôm
ôm ghì lấy
Bảng Tra Chữ Nôm
gài bẫy; gài cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Cài*
2.
Ngầm đặt người lẻn vào tổ chức địch: Gài người vào đảng
3.
Dương cạm để bắt: Gài bẫy
4.
Chốt chặt: Gài cửa; Gài khuy áo; Kim gài (kim có mấu khoá)
Etymology: thủ kì; thủ khái
Bảng Tra Chữ Nôm
gây gổ; gây chiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hay xung khắc: Gây gỗ
2.
Tạo ra: Gây chiến
Etymology: (thủ kì; xây* )(thủ cai; khẩu cai)(thủ cơ)(Hv thủ + Nôm cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gãi đầu gãi tai; gãi lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cào khẽ: Gãi ngứa; Gãi đầu gãi tai
Etymology: (Hv thủ kì)(thủ cải; thủ khái)
Bảng Tra Chữ Nôm
kéo cày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì cạch; kì cọ; kì kèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nài nỉ: Kì kèo
2.
Làm chăm chỉ: Kì cà kì cạch
3.
Xát: Tắm rửa kì cọ
Etymology: Hv thủ kì
Bảng Tra Chữ Nôm
kê cận; kề cà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói dài dòng: Kề cà
2.
Chạm sát: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
Etymology: (Hv nhân kì) (thủ kì; kì dực; kì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kề cà: la cà, ghé vào chỗ nọ chỗ kia.
2.
Gần gũi, chung đụng.
3.
Ghé sát đến, áp sát vào.
4.
Ở gần ngay bên cạnh.
Etymology: F2: thủ 扌⿰其 kỳ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kều cái áo ở trên mái nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khều vật từ xa: Kều banh rớt trên mái
Etymology: Hv thủ kì
Bảng Tra Chữ Nôm
chậm rì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gài chặt: Cài cửa; Cài cúc áo; Kim cài
2.
Gài chen vào: Cài người vào đảng
3.
Làm dập: Cài đạp (ý bóng là đè nén)
4.
Đặt cạm: Cài bẫy
Etymology: thủ kì: thủ cai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢩱:cài
Etymology: F2: thủ 扌⿰其 kỳ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
Bảng Tra Chữ Nôm
cặp kè; cò kè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mà cả giá: Cò kè bớt một thêm hai
2.
Ôm kĩ dưới nách: Cắp kè kè
3.
Giọng say rượu: Nói kè nhè
4.
Bờ giáp nước: Đóng kè
Etymology: (Hv thủ kì) (mộc kì; trúc kế)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cò kè: mặc cả giá hàng giữa kẻ mua với người bán.
Etymology: F2: thủ 扌⿰其 kỳ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng vật cứng ấn đè cho dập vỡ cái gì.
2.
Gằm ghè: lăm le, gạ gẫm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰其 kỳ
範例
Gió tạn (tận) rèm thay chổi quét. Trăng kề cửa kẻo [khỏi cần] đèn khêu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 24b
Khuất khóm câu buông cần nhẹ nhẹ. Kề hoa mui ngỏ cửa thưa thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 29a
Chim óc [gọi] bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Lấy nhau ăn ở lua kề. Lẩn thẩn đi về ngõ xã làng dân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24b
Nẻo có ăn thì có lo. Chẳng (chăng) bằng cài cửa ngáy pho pho.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10a
Nhẫn đeo tay mọi khi ngắm nghé (ngắm nghía). Ngọc cài đầu thuở bé buồn chơi.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 13b
Trải xem thú lạ chiều xuân. Hoa cài cửa động, đá ngăn vách chiền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Hỡi hỡi cô bay tớ bảo nhe. Bảo nhe không được gậy ông ghè. Ông ghè chẳng vỡ ông ghè mãi. Ghè mãi rồi lâu cũng phải dè.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 15a - Chiêu Hổ họa lại
組合詞4
cài trâm•cài đặt•cài cửa•cài bẫy