意義
Nôm Foundation
thu thập, gom lại, nhặt lên
Từ điển phổ thông
1.
nhặt lấy
2.
hứng lấy
3.
cướp bóc
4.
chọn lựa
5.
đâm, xiên
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Cướp bóc.
7.
(Động) Đâm, xiên.
8.
(Tính) Ngắn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhặt lên. Lượm — Dùng vật nhọn mà đâm — Cướp đoạt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tập xuyết (nhặt lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhặt lên: Tập xuyết (dọn dẹp cho gọn)
Etymology: duō
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lượm lặt, nhặt lấy, dùng, thi hành
2.
Bưng (mâm cơm, thau nước v.v.)
3.
(văn) Hứng lấy
4.
Dẫn dụ
5.
Cướp bóc
6.
Chọn lấy
7.
Đâm, xiên.
Bảng Tra Chữ Nôm
tuốt lúa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trắng tinh: Trắng tuốt
2.
Rút ra mau: Tuốt kiếm
3.
Gỡ rời: Tuốt bông lúa hom vịt; Tuốt lá chuối
4.
Hết thảy: Tuốt cả; Tuốt luốt (luột)
Etymology: Hv thủ tốt; chuyết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Hiểu) thấu: Sáng suốt; Thông suốt
2.
Tuốt* lá khỏi cành: Suốt lá; * thóc khỏi bông: Suốt lúa
Etymology: (khẩu tốt; luật)(Hv chuyết: thủ xuất)(thủ tốt; suất; thủ suất)(thủ xuyết; thông suất)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làm việc suốt ngày
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bọ xít: Như __
Etymology: C2: 掇 xuyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:chui
Etymology: F2: thủ 扌⿰綴 → 叕 chuế
範例
組合詞3
xúm xít•xuyết đồn phủng thí•xoắn xít