意義
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dùng tay cân nhắc (để biết nặng nhẹ). ◎Như: “điêm đỏa” 掂挅 cân nhắc xem nặng nhẹ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Xạ Nguyệt thính liễu, tiện phóng hạ đẳng tử, giản liễu nhất khối, điêm liễu nhất điêm” 麝月聽了, 便放下戥子, 揀了一塊, 掂了一掂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt nghe nói, liền bỏ cái cân xuống, chọn một cục (bạc), nhấc đi nhấc lại.
2.
(Động) Bẻ gãy. ◇Giả Trọng Danh 賈仲名: “Hựu hữu giá ngọc sơ nhi nhất mai, thị thiếp bình nhật sở ái chi trân, điêm tố lưỡng bán, quân thu nhất bán, thiếp lưu nhất bán” 又有這玉梳兒一枚, 是妾平日所愛之珍, 掂做兩半, 君收一半, 妾留一半 (Đối ngọc sơ 對玉梳) Lại có cái lược ngọc này, là vật thiếp trân quý thường ngày, đem bẻ làm hai, chàng lấy một nửa, thiếp giữ một nửa.
Nôm Foundation
cầm, nắm, cân trong lòng bàn tay
Từ điển phổ thông
cân nhắc nặng nhẹ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay cầm vật gì lên để ước lượng xem vật đó nặng nhẹ thế nào, nặng chừng bao nhiêu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhắc lên để dò sức nặng: Điếm điếm giá hữu đa trọng; Điếm lượng; Điếm toán (ước)
2.
Suy đi nghĩ lại: Yếu điếm điếm (nên nghĩ kĩ); Điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
Etymology: diān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đắp điếm: bù đắp, san sẻ, che chở.
Etymology: F2: thủ 扌⿰店 điếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất thật thà: Thật thà như đếm
2.
Coi trọng: Không thèm đếm xỉa
3.
Tính số: Đếm tiền; Đếm đốt ngón tay
Etymology: (Hv thủ điếm)(điểm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Che đậy: Giấu giếm sự thực (che đậy sự thực)
Etymology: chiếm; điếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giấu giếm
範例
組合詞2
giấu giếm•giấu giếm dấu