意義
tuấn
xoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoa nhẹ theo đường vòng: Xoa bóp; Xoa đầu; Xoa mạt chược; Xoa phấn
Etymology: (Hv thủ xoa) (thủ ½ thoa)
Nôm Foundation
xô
thoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xoa bóp, xoa phấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bôi nhẹ: Thoa phấn; Thoa dầu; Thoa bóp
Etymology: thủ ½ thoa; tha
組合詞5
xoa dầu•xoa dịu•thoa phấn•xuê xoa•xuýt xoa