意義
tróc
Từ điển phổ thông
bắt giữ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nắm chặt.
2.
Bắt, bắt ép.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt lấy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua đuổi: Tróc quỷ trừ ma
2.
Bắt giữ: Tróc nã; Hoạt tróc (bắt sống)
3.
Cầm giữa các ngón Tróc bút
4.
Cụm từ: Tróc lộng (chọc chơi)
5.
Trầy xợt: Trầy da tróc vảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hiếp tróc: truy bức, uy hiếp.
2.
Nã tróc: truy bắt, bắt bớ.
Etymology: A1: 捉 tróc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tróc nã
chóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rễ ăn được: Củ chóc
2.
Từ đệm sau Chết*
3.
Từ đệm sau Chim*
4.
Mơ tưởng không nguôi: Chóc (chốc) mòng (tiếng thơ)
5.
Phóc: Trúng chóc
Etymology: Hv tróc; chúc
Nôm Foundation
Nắm, túm; bắt, tóm lấy.
chộp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chộp lấy, bộp chộp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đưa tay bắt thình lình: Chộp sẩy con cá; Chộp lấy cơ hội
Etymology: (Hv tróc)(chấp; thủ trục)
trốc
Bảng Tra Chữ Nôm
ăn trên ngồi chốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần cao nhất trên sọ đầu
2.
Bên trên: Ở trốc bàn
3.
Địa vị cao sang: Ăn trên ngồi trốc
Etymology: Hv tróc; lộc
xóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xóc đĩa; nói xóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắc: Xóc gạo; Xóc đĩa; Xe chạy xóc
2.
Rượu, thuốc... chưa dịu: Rượu mới còn xóc
3.
Chọc tức: Nói xóc
4.
Cần gánh nhọn hai đầu: Đòn xóc
Etymology: (sóc; sóc mộc) (xúc; tróc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xóc xách: vẻ kè nè, cách rách bên mình.
Etymology: F2: thủ 扌⿰足 túc
xốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xốc áo; xốc lên, xốc đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biết nhận trách nhiệm: Xốc vác
2.
Ăn mau: Heo xốc cám
3.
Đỡ dưới nách: Bế xốc đi
4.
Lôi thôi lếch xếch: Xốc xếch
Etymology: (Hv tróc; xúc) (khẩu ½ tốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xốc áo: luồn hai tay nâng tà áo lên cho gọn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰足 túc
choắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
loắt choắt
範例
tróc
Thái úy Nguyễn Bặc, Đinh Điền. Đem binh nã tróc bốn bên nội thành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
xóc
Rút ngay chân để cũi vào. Áo thời xóc xách giọt cao giọt dài.
Source: tdcndg | Ngọc Hoa cổ tích truyện, 8a
組合詞14
tróc thủ•cây tróc vỏ•tróc nã•tróc nã•bong tróc•chóc khâm kiến trửu•chóc mạc bất định•bộ tróc•bả tróc•bộ phúng chóc ảnh•tặc hảm chóc tặc•quan môn chóc tặc•ủng trung chóc miết•bế tái nhãn tình chóc ma tước