意義
Từ điển phổ thông
nhặt nhạnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhặt nhạnh, nguyên viết là 攈.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thâu góp lượm lặt. Như chữ Quấn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay nhặt lên — Lượm nhặt thu góp.
Bảng Tra Chữ Nôm
cuộn len, cuộn tròn
Bảng Tra Chữ Nôm
xáp mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thu nhặt, nhặt nhạnh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khuân vác
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khuân
Nomfoundation
dọn dẹp; tập trung; tương đương. 攈
組合詞1
khuân vác