意義
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Xung đột, mâu thuẫn.
3.
(Động) Che lấp, bưng che. ◎Như: “túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu” 縱有千隻手, 難捂萬人口 dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu” 寶玉聽見這話, 便忙捂她的嘴說道: 罷, 罷, 罷! 不用說這些話了 (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm trái ngược lại.
Từ điển phổ thông
che, bưng, đậy, bịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ô dù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn giữ bí mật
2.
Che khuất: Dụng thủ ô trước chuỷ (lấy tay che miệng)
Etymology: wǔ
Nôm Foundation
kháng cự