意義
khoá
Từ điển phổ thông
khoác, đeo, mang theo
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cầm, nắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoác bên vai: Khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
Etymology: kuà
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Mang, vác.
組合詞1
khoa tay múa chân