意義
Từ điển phổ thông
bắt lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cũng dùng như chữ noa 拏.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
một lối viết thông dụng của chữ Ná 拿.
Bảng Tra Chữ Nôm
nạ dòng (phụ nữ trung niên)
Bảng Tra Chữ Nôm
bao nả (bao nhiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
truy nã
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nã
Nomfoundation
lấy, giữ, nắm lấy; mang đến; với
組合詞24
nã thủ hảo hí•nã thủ•nã chủ ý•nã trứ kê mao đang lệnh tiến•công an nã kẻ gian•truy nã•nã pháo vào đồn địch•nã đắc khởi phóng đắc hạ•nã phá luân•gia nã đại•ba nã mã vận hà•tróc nã•ba nã mã•sưu nã•tróc nã•tầm nã•thập nã cửu ổn•truy nã•tập nã•bộ nã•phỏng nã•cẩu nã háo tử•ba nã mã•bộ ảnh nã phong