意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trạch (chọn lựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trạch bất khai (* không gỡ nút rối được; * không gỡ ra khỏi thế kẹt được)
2.
Xem Trạch (zhái)
3.
Chọn lựa: Trạch hữu; Trạch giao (chọn bạn mà chơi); Bất trạch thủ đoạn (kế hoạch gì, việc gì cũng làm)
4.
Cụm từ: Trạch thái (nhặt rau)
5.
Cụm từ: Trạch tịch (lạ chiếu khó ngủ)
6.
Như Trạch (zé)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擇
Nôm Foundation
chọn lựa
組合詞1
thái trạch