意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duồng dẫy (ruồng rẫy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua di: Duồng dẫy
2.
Âm quen hơn: Ruồng*
3.
Tìm: Duồng bắt
Etymology: ung; dương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mượn, dựa vào.
2.
Xua đuổi.
3.
Rời bỏ, tránh xa.
Etymology: F2: thủ 扌⿰用 dụng
Nôm Foundation
ôm, siết chặt; đám đông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn uống: Dùng trà
2.
Thân thể nổi gai: Nghĩ tới mà dùng (rùng) mình
3.
Sử dụng: Đồ dùng
Etymology: ( dụng; ủng)(thủ dựng; thủ chung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng dằng: ngần ngại, chần chừ.
2.
Sử dụng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰用 dụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
Bảng Tra Chữ Nôm
rẻ rúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có: Ủng hữu thập vạn nhân khẩu (đô thị - có dân số cả trăm ngàn); Ủng hữu quảng đại đích tư nguyên
2.
Vây chung quanh
3.
Ôm lấy: Ủng bão
4.
Nâng đỡ: Ủng hộ; Tiền hô hậu ủng
5.
Chen chúc: Bất yếu ủng tể; Nhai đạo ủng tắc (phố kẹt xe); Nhất ủng nhi nhập (uà vào)
6.
Vững dạ vì có nơi nương tựa: Ủng binh thập vạn; Ủng hữu hạch vũ khí (yên trí mình có đạn nguyên tử); Ủng lư thưởng tuyết (nhàn hạ ôm lò sưởi xem tuyết)
Etymology: yōng
Bảng Tra Chữ Nôm
ruồng rẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Thứ xấu) lan tràn: Ung thư ăn ruồng phổi
2.
Xua đuổi: Ruồng bắt; Ruồng rẫy
Etymology: (thủ dụng)(thuỷ dụng; thủ long)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẫy bỏ, đuổi đi (cđ. duồng).
Etymology: F2: thủ 扌⿰用 dụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 用:rụng
Etymology: F2: thủ 扌⿰用 dụng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擁
範例
Thửa vợ liệu biết thửa lòng, duồng lấy cớ khác, đánh đau đến thác [chết].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Xương Giang, 1a
Ngươi Dĩ Thành duồng (ruồng) người đi, bảo rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 64b
Sỉ nhục nhiều phương, đòi thời ruồng đuổi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 6a
組合詞3
ruồng bỏ•ủng bão•ủng hộ