喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
拑
U+62D1
8 劃
漢
部:
手
kiềm
cùm
ghìm
giụi
切
意義
kiềm
(6)
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **kiềm**
鉗
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kềm kẹp: Vũ vô kiềm toả năng lưu khách
2.
Càng cua: Kiềm trảo
Etymology: qián
Hán Việt Từ Điển
gông cùm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
鉗
(bộ
金
).
Nôm Foundation
kẹp, buộc chặt hoặc ghim lại
cùm
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiềm chế; kiềm thúc
組合詞
2
拑𬘋
ghìm chặt
•
𢵌眜
giụi mắt