意義
linh
Từ điển phổ thông
xốc lên, giương lên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Xốc lên (tay nắm vật gì giơ lên).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm trong tay mà đưa cao lên. Kéo lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lanh lợi
2.
nhặt nhạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xách mang: Tha linh trước thống đả thuỷ (y đem thùng kín nước)
Etymology: ling
lanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
linh (xách mang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng phản chiếu: Long lanh
2.
Sáng trí: Lanh lợi
3.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
4.
Lấc cấc: Lanh chanh
5.
Vang vang: Lanh lảnh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
nhạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gom góp: Nhặt nhạnh
Etymology: Hv thủ lịnh
Nôm Foundation
kéo, nhấc; lấy
組合詞1
nhặt nhạnh