意義
phủ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vỗ về.
2.
Tát, vả.
3.
Cái chuôi đồ.
4.
Cái chuôi dao.
5.
Tên một thứ âm nhạc.
6.
Một âm là **phu**. Tên một ông thầy thuốc đời vua Hoàng đế là **Dư phu**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phủ chưởng (vỗ tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỗ đập (cổ văn): Phủ chưởng (vỗ tay)
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Tát, vả.
Nôm Foundation
tát; vỗ; gõ; quai (của đồ đựng)
組合詞1
ách hàng phụ bối