意義
Từ điển phổ thông
phất, phẩy quét
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rung động qua lại — Phủi. Quét — Các âm khác là Bật, Phật. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
đứng phắt dậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phủi: Phất trần (đồ phủi bụi); Xuân phong phất diện; Phất khứ (phủi sạch)
2.
Phụ lòng: Bất nhẫn phất kì vọng (không nỡ phụ lòng kẻ trông chờ)
3.
Mấy cụm từ: Phất hiểu (sáng sớm); Phất tụ nhi khứ (giũ áo ra đi: giận bỏ đi)
4.
Tung lên cho bay: Phất cờ khởi nghĩa
5.
Cụm từ: Phất phơ* (* dáng cờ...bay: Bông lau phất phơ; * vẻ hững hờ, sơ sài)
6.
Thành công mạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dán giấy lên khung nan tre tạo thành quạt tay.
2.
Phất phơ|Phơ phất: lay động theo làn gió nhẹ.
3.
Phảng phất: hình ảnh, âm thanh, mùi vị, làn hơi… thoảng qua, chập chờn, lay động.
4.
Vung vẩy, lay động.
5.
Vung, tung lên.
Etymology: A1: 拂 phất
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phất cờ
Từ điển phổ thông
ngang trái
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái ngược. Như chữ Phật 咈 — Các âm khác là Bật, Phất. Xem các âm này.
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đánh.
7.
Một âm là “bật”. Cùng nghĩa với chữ “bật” 弼.
8.
Lại một âm là “phật”. (Tính) Ngang trái.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng dây đứt vì bị giật mạnh: Dây đàn đứt phựt
Etymology: Nôm phắt*
Nôm Foundation
lắc bỏ, phủi đi; bụi
Bảng Tra Chữ Nôm
phớt qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phất; phẩy: Phắt khăn
Etymology: Hv phất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phứt phơ (phất phơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không lưu tâm tới: Phớt lờ
2.
Màu sắc không đậm: Phơn phớt
3.
Sơ sơ: Nói phớt qua
Etymology: (Hv phất; phất; phất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đứt phựt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Phắt* : Bỏ phứt đi cho rồi
Etymology: Nôm phắt*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quách, dứt khoát.
Etymology: C2: 拂 phất
範例
Mấy tài dẹp loạn phò suy. Tay mình thì chửa đến khi phất cờ.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Hoa phù dung rỏ (nhỏ) giọt móc. Cành dương liễu phất thức khói.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 29a
Tay áo phất phơ thuở gió. Mồ hôi lã chã khi mưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 52a
Tác [tuổi] già phơ phất mái sương. Con thơ măng sữa vả đương bù trì.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 12a
Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (lạt). Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14a
Thân em như tấm lụa đào. Phất phơ giữa chợ, biết vào tay [ai].
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 43a
組合詞14
phất thức•phất cờ•phất tụ nhi khứ•cây phất dũ•phất phơ•phất tảo•phất tảo•phật ý•phần phật•mưa lất phất•phất trần•bạt phất•xuy phất•phi phất