意義
Từ điển phổ thông
rút ra, rút lại
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Kéo dài.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rút ra. Lấy ra. Kéo ra — Trừ bỏ đi — Đánh đập.
Bảng Tra Chữ Nôm
bắt ép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trìu mến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gân giựt: Trừu động; Trừu nạch; Trừu phong
2.
Đánh: Trừu đả sinh khẩu (đánh đập trâu bò)
3.
Oà khóc: Trừu đáp
4.
Rút ra từ một khối: Trừu huyết (chích rút máu); Trừu đẩu; Trừu thế (ngăn kéo); Trừu thuỷ mã thống (giựt nước cầu tiêu); Trừu ti (rút tơ); Trừu tiêm (rút số); Trừu tuệ (lúa sắp ra bông); Trừu kiểm (rút thăm ăn may); Trừu tượng (abstract); Trừu yên (hút thuốc)
5.
(Thảo mộc) đâm chồi: Trừu nha; Trừu chi (nảy cành)
6.
Co lại: Trừu súc; Nhất tẩy tựu trừu (giặt một lần là co)
Etymology: chōu
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Nhổ sạch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thương yêu quấn quít: Trìu mến
Etymology: Hv trừu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trừu tượng
Bảng Tra Chữ Nôm
đầy ắp
Nôm Foundation
kéo ra, nhổ ra; nảy mầm
組合詞11
trừu yên•trừu ty bác kiển•trừu kiển•trừu hồi•trừu trừu ế ế•trừu tượng•trừu bạt•trừu tượng•trừu yên•trừu xuất•đoản trung trừu trường