意義
Từ điển phổ thông
1.
ôm ấp, bế
2.
ấp ủ
3.
vừa khít, khớp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Điều ôm ấp trong lòng, hung hoài.
3.
(Danh) Họ “Bão”.
5.
(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ném đi, bỏ đi, không dùng — Một âm khác là Bão.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng tay mà ôm giữ — Ôm ấp trong lòng — Gà ấp trứng, gọi là Bão — Một âm khác là Bào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoài bão
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
bão
Nomfoundation
ôm, ôm trong tay, bao bọc
組合詞44
bão tàn thủ khuyết•bão phật cước•bão phác•bão hận•bão nhất•bão bệnh•bão hữu•bão quý•bão quan kích phác•bão đầu thử thoán•bão oán•bão dưỡng•bão hận huỳnh tuyền•bão tàn thú khuyết•bão trụ•bão đầu thử thoan•bão cáo•bão băng•bão bất bình•bão tân cứu hoả•bão tiết quân•bão phụ•bão thục•bão phụ•bão phác•bão trụ tín•bão hận chung thiên•bão khiểm•hoài bão•báo oán