意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bẻ bắt, công kích.
2.
Khiến, theo, cũng đọc là bình.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
buộc tội, chỉ trích; tấn công
Từ điển phổ thông
bắt bẻ, công kích
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo căng ra — Hạch hỏi kẻ phạm tội — Sai khiến.
Bảng Tra Chữ Nôm
phanh thây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đả kích bằng lời nói, câu văn
2.
Để lộ ra: Phanh phui; Chết phanh thây; Trời nóng phanh áo cho mát
3.
Cụm từ: Phong phanh (tin chưa phối kiểm; hở hang lạnh lẽo)
4.
Đánh sát lá cà: Phanh đàn; Phanh kích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở phanh: Banh mắt
2.
Mặt trời mọc đã lâu: Sáng banh
Etymology: (binh; phanh) (thủ bình; thủ binh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sáng banh; sâm banh
組合詞7
phong phanh•phanh áo•phanh ra•phanh phui•phanh kích•phanh thây•phanh kích