喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
抚
U+629A
7 劃
喃
部:
手
繁:
撫
phủ
切
意義
phủ
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phủ dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yên ủi: An phủ; Phủ dụ; Phủ di (vuốt ve)
2.
Nuôi cho khôn lớn: Phủ dưỡng
3.
Gảy đàn (cổ văn): Phủ cầm
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
撫
Nôm Foundation
vỗ về, an ủi; làm dịu
組合詞
3
抚抱
phủ bão
•
抚摸
phủ mô
•
安抚
an phủ