意義
Từ điển phổ thông
1.
ném, quẳng
2.
đưa vào, bỏ vào
3.
hợp với nhau
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Nhảy vào, nhảy xuống. ◎Như: “đầu giang” 投江 nhảy xuống sông (trầm mình), “đầu tỉnh” 投井 nhảy xuống giếng, “tự đầu la võng” 自投羅網 tự chui vào vòng lưới. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích” 自念不如死, 憤投絕壁 (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Rũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ném vào — Xung vào. Gia nhập. Chẳng hạn Đầu quân — Tặng biếu — Đưa cho — Hợp nhau. Chẳng hạn Tâm đầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gieo mình vào: Đầu quân; Đầu hàng; Đầu tỉnh (nhảy giếng chết)
2.
Trao cho: Đầu thư; Vô pháp đầu đệ (không thấy địa chỉ)
3.
Chiếu vào vật: Mặc tạp thác địa đồ đầu ảnh (Mercator map projection)
4.
Đồng ý: Đầu hợp
5.
Bỏ vào: Đầu phiếu
6.
Ném: Đầu thủ (pitcher: người ném banh)
Etymology: tóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chịu hàng, chịu thua.
Etymology: A1: 投 đầu
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Rũ, phất
8.
(văn) Dời đi
9.
(văn) Đánh bạc.
Nôm Foundation
ném, quăng, vứt; nhảy
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đầu hàng; đầu quân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoạt động mạnh: Đánh nhầu một trận
Etymology: Hv đầu
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhầu nát
範例
組合詞45
đầu hạt•đầu quân•đầu tiêu•đầu thạch vấn lộ•đầu tư•đầu tiên đoạn lưu•đầu qua•đầu nhập•đầu thử kị khí•đầu dao•đầu hàng•đầu thai•đầu hoàn tự ải•đầu hà•đầu đơn•đầu cơ•đầu duệ nhi khỉ•đầu bôn•đầu cơ•đầu phiếu•đầu tư•đầu độc•đầu túc•đầu tỉnh hạ thạch•đầu bút•đầu xạ•đầu bút thung nhung•đầu đào báo lí•đầu cảo•đầu thú