意義
trảo
Từ điển phổ thông
1.
gãi
2.
quắp lấy (dùng móng để giữ)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gãi ( cho khỏi ngứa ) — Dùng móng mà cào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cào gãi: Trảo dưỡng dưỡng (gãi ngứa); Trảo đầu (gãi đầu)
2.
Nắm lấy: Trảo quyền
3.
Cụm từ: rảo câu (rút số may rủi)
4.
Lưu tâm đặc biệt: Trảo trọng điểm
5.
Phụ trách
6.
Bắt giữ: Trảo đặc vụ (giữ kẻ thám thính)
Etymology: zhuā
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
Nôm Foundation
cào; túm, giật, vồ lấy
trao
Từ điển trích dẫn
5.
Một âm là “trao”. (Danh) “Trao tử nhi” 抓子兒 trò chơi ném hột trái cây hay những hòn sỏi trên mặt nền, ai vạch được nhiều hình thì thắng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tử Quyên đẳng chánh tại na lí trảo tử nhi, doanh qua tử nhi ni” 紫絹等正在那裡抓子兒, 贏瓜子兒呢 (Đệ lục thập tứ hồi) Bọn Tử Quyên đang chơi đánh chắt ở đó, ai thắng thì được hạt dưa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gãi.
2.
Quắp lấy, quơ lấy. Lấy móng tay mà quắp lấy vật gì gọi là trảo. Có khi đọc là chữ trao.
co
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trảo (nắm lấy; bắt giữ)
組合詞5
trảo thương•trảo nhĩ nạo tai•trảo khẩn•trảo khẩn•trảo thương