意義
Từ điển phổ thông
vỗ tay
Từ điển trích dẫn
Nôm Foundation
vỗ tay; cổ vũ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đập tay, lấy tay mà đánh, đập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh trống
Etymology: biàn
Hán Việt Từ Điển
vỗ tay, như hoan biến (vui mừng vỗ tay)
Bảng Tra Chữ Nôm
phện đòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phễn*
2.
Đánh (từ bình dân): Phện cho một trận
Etymology: Hv thủ biện
Bảng Tra Chữ Nôm
bện bù nhìn
組合詞5
biện dũng•biện vũ•bện chão•ngao biện•hỉ dược biện vũ