意義
Từ điển phổ thông
quay tay
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Làm trái lại, nghịch lại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá, chỉ đắc phân phó nhân phu, nhất lộ bôn Vinh Quốc phủ nhi lai” 薛蟠見母親如此說, 情知扭不過, 只得吩咐人夫, 一路奔榮國府而來 (Đệ tứ hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói vậy, biết rõ rằng không trái được ý mẹ, đành bảo người nhà đi thẳng vào phủ Vinh Quốc.
Từ điển Thiều Chửu
Quay tay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quen. Thói quen — ngay thẳng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
níu lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vặn bẻ cho gẫy: Nữu đoạn; Nữu cân (sai gân)
2.
Chộp lấy: Nữu đả (chộp bắt); Lưỡng nhân nữu tại nhất khởi (hai người giằng co)
3.
Dáng đi vặn vẹo (tiếng bình dân); Tha tẩu lộ nhất nữu nhất nữu đích
4.
Dê rừng lông dài có sừng ngược về đàng sau: Nữu giác linh
5.
Cụm từ: Nữu niết (thẹn, ngại)
6.
Vặn ngược: Nữu chuyển cục thế (quay ngược tình thế); Nữu bị động cục diện (chấm dứt tình trạng thụ động); Nữu lực (sức vặn: torque)
Etymology: niǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quay, xoắn, vặn; nắm, giữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kéo giữ: Níu áo; Níu cành cây xuống
Etymology: (Hv thủ + nao* )(thủ niễu)
組合詞6
nữu chuyến càn khôn•nữu chuyển•nữu chuyển•nữu khuy vị dinh•cường nữu đích qua bất điềm•thất nữu bát oa