意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng: Khuếch tán Khuếch trương; Nham khuếch tán (mụn ăn ruồng)
2.
Làm mạnh thêm: Khuếch âm khí
Etymology: kuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擴
Nôm Foundation
mở rộng, phình ra, kéo dài
組合詞4
khuếch đại•khuếch tán•khuếch triển•khuếch sung