意義
Từ điển phổ thông
bắt lại, giằng lại
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Úp, chụp, đậy.
9.
(Danh) Khuy, nút, cúc (áo), núm, dây để cài.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giằng lại. Ngựa đang chạy kéo cương cho đứng lại gọi là khấu.
2.
Khấu lấy. Vật đáng cho mà khấu lấy không cho gọi là khấu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gò cương ngựa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng « — Rút bớt đi, cắt bớt đi — Gõ. Đập — Vật dùng để cột lại, móc lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kháu khỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cài chặt: Bả bì đới khấu thượng (thắt lưng da); Khấu khấu tử (cài cúc áo)
2.
Úp chụp: Khấu mạo tử (chụp mũ)
3.
Giữ lại: Khấu lưu hành xa chấp chiếu (giữ bằng lái xe); Khấu công tư (trừ một phần lương); Tòng công tư lí khấu trừ phòng tô (trừ lương vào tiền thuê buồng)
4.
Đập trái banh ping pong: Khấu sát
Etymology: kòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dây cương, dây da buộc hàm ngựa dẫn tới tay cầm khi cưỡi.
Etymology: C2: 扣 khấu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gõ, đập, khẽ; nút
Từ điển phổ thông
bịt vàng, nạm vàng, mạ vàng
Bảng Tra Chữ Nôm
khâu vá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Trẻ nhỏ) xinh và linh lợi: Kháu khỉnh
Etymology: Hv khấu; khấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng vòng trong dây xích có nhiều vòng: Khâu chính
2.
Vòng sắt bịt chuôi dao
3.
May vá: Khâu áo
Etymology: khâu; khấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khấu lưu (giữ lại)
組合詞9
khấu lưu•khấu áp•khấu mã nhi gián•khấu thượng•khấu vấn•khấu trừ•chiết khấu•thất triết bát khấu•ti ti nhập khấu