意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lượn lờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lui tới để người chú ý: Lượn đi lượn lại
2.
Quanh co với gian ý: Lượn lẹo
Etymology: (Hv lạn)(thủ trượng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rượn chơi lười học
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật cái đòi đực: Mèo rượn đực
Etymology: Hv thủ trượng