意義
Từ điển phổ thông
1.
thẻ tre để viết
2.
công văn
3.
chét, bó, buộc
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “trát” 札.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ trát 札.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhổ lên. Rút lên — Giùi thủng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trít lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trát (za); Trát (zha)
2.
Vật lộn: Tranh trát
3.
Cắm trại: Trú trát; Trát doanh
4.
Châm cứu: Trát trâm
5.
Buộc; treo: Trát thái (treo giấy ngũ sắc)
6.
Cắm ngập: Trát nhất đao (đâm nhát dao); Trát tiến thư đôi lí (vùi đầu vào sách); Trát tiến thuỷ lí (đâm đầu xuống nước)
7.
Xem Trát (za); Trát (zhá)
8.
Xem Trát (zha); Trát (zhá)
9.
Lệnh đòi ra toà
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trát tường
Bảng Tra Chữ Nôm
trướt qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vít cho kín: Trít thuyền
Etymology: Hv trát; triết
Bảng Tra Chữ Nôm
dính trạt vào
Nôm Foundation
kéo lên; đâm thủng; vùng vẫy thoát ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弋:dắt
Etymology: C2: 扎 trát
組合詞6
trát châm•trát châm•tránh trát•tránh trát•bao trát•thuỳ tử tránh trát