意義
quynh
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Then khép bên ngoài
Etymology: jiōng
quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Uốn lượn vòng vèo.
2.
Vòng khắp bốn bên.
Etymology: C2: 扃 quýnh
範例
quanh
Mây năm thức che phủ điện Nghiêu. Núi ngàn tầng quanh co đường Thục.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Ngấn phượng liễn mọc rêu lỗ đỗ (chỗ). Dấu dương xa áng cỏ quanh co.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7b
組合詞1
quynh môn