意義
Từ điển phổ thông
căn phòng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà Phụ, ở hai bên ngôi nhà chính — Căn buồng trong nhà. Phần trong nhà được ngăn cách ra. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Bóng cờ tiếng trống xa xa, sầu lên ngọn ải oán ra cửa phòng « — Cái túi đựng các mũi tên thời xưa — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngành trong gia tộc: Trưởng phòng
2.
Buồng: Thư phòng; Phạm phòng (bệnh mắc khi giao hợp)
3.
Cái nhà: Bình phòng (nhà trệt); Lâu phòng (nhà có lầu)
4.
Tựa như nhà nhiều căn: Phong phòng (tổ ong); Liên phòng (gương sen)
5.
Thơ kí: Phòng bộ (từ xưa của nhà đạo)
Etymology: fáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buồng ở.
Etymology: A1: 房 phòng
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Sao Phòng (trong nhị thập bát tú)
8.
[Fáng] (Họ) Phòng.
Nôm Foundation
nhà, công trình; phòng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phòng khuê
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Sao “Phòng”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
8.
(Danh) Lượng từ: (1) Dùng chỉ số thê thiếp. (2) Dùng đếm số người thân thích trong nhà. ◎Như: “ngũ phòng huynh đệ” 五房兄弟 năm người anh em. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu” 薛姨媽上京帶來的家人不過四五房, 並兩三個老嬤嬤, 小丫頭 (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.
9.
(Danh) Họ “Phòng”.
11.
§ Có khi dùng như chữ “phòng” 防.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái buồng.
3.
Sao phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoàn (người xấu): Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường
2.
Nhóm thợ cùng nghề: Phường chèo; Phường bát âm; Ba mươi sáu phố phường
Etymology: (Hv phường; phòng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phòng trong nhà: Buồng ăn; Buồng ngủ
2.
Trái kết chùm: Buồng cau; Buồng chuối
Etymology: (Hv phòng) (phùng; phòng bàng) (phòng bồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gian nhà có tường vách che kín.
2.
Kết thành chùm, được che kín.
Etymology: A2: 房 phòng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
buồng the
範例
Ở trong phòng ba mươi tám năm, chẳng có ai biết Người là ai.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Bóng cờ tiếng trống xa xa. Sầu lên ngọn ải oán ra cửa phòng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2a
組合詞69
phòng tiền•phòng hạ•phòng mạch•xà-phòng•phòng trung thuật•văn phòng•phòng nha tử•phòng liêm•phòng đôi•phòng khuê•phòng ngủ•phòng nha•phòng the•phòng sự•phòng ốc•phòng chủ•tư phòng•văn phòng tứ bửu•tú phòng•tiểu phòng•văn phòng tứ bảo•căn phòng•ngự phòng•sương phòng•liên phòng•biệt phòng•trướng phòng tiên sanh•tử phòng•thoan phòng việt tích•quan phòng