意義
Từ điển phổ thông
Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Can mậu, can thứ năm trong mười can.
Bảng Tra Chữ Nôm
mồ côi
Từ điển Trần Văn Chánh
Can Mậu (ngôi thứ năm trong thập can).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bồ*
2.
Mất cha, hoặc mẹ, hoặc cả hai: Mồ côi
Etymology: Hv mậu; mộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng phụ trước ở một số tên gọi. Mồ hôi: chất dịch từ cơ thể thải ra qua làn da.
2.
Mồ côi: trẻ mất cha mất mẹ.
Etymology: C2: 戊 mậu
Nôm Foundation
thập nhị thiên can thứ năm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tự xưng (như ta, mình). Mỗ giáp: chúng ta.
Etymology: C2: 戊 mậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng gọi người đàn bà đứng tuổi.
Etymology: C2: 戊 mậu
範例
Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép. Hạ lệ [e, ngại] mồ hôi kết áo đơn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 45b
Tay áo phất phơ thuở gió. Mồ hôi lã chã khi mưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 52a
Mùi xạ mồ hôi đượm áo là.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62b
“Cô tử”: con mồ côi cha.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 44b
Tiên nhân chẳng có phúc, xảy bỏ con mồ côi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21a
Nguyện mỗ giáp nay vui trừ rẫy [rũ bỏ] bao nhiêu nghiệp chướng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 45b
組合詞2
Mậu Thân•Mậu Tuất