意義
ý
Từ điển phổ thông
tốt lành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ. Tốt đẹp ( chỉ về đức độ, tính tình ) — Sâu xa — Tán thán từ, tiếng kêu tỏ vẻ giận dữ — Thường chỉ về Hoàng hậu ( vì Hoàng hậu là người đàn bà được coi là có đức hạnh tốt đẹp nhất, làm mẫu mực cho đàn bà con gái trong nước ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ý đức (gương mẫu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gương mẫu: Ý đức
Etymology: yì
Nôm Foundation
Hiền lành, đáng khen, đáng trọng.
組合詞9
ý thược•ý thân•ý đức•ý vọng•ý tị•ý thích•ý khuông•ý chỉ•ý phạm