意義
Từ điển phổ thông
1.
lười, biếng
2.
uể oải, mệt mỏi
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Rã rời, bải hoải. ◎Như: “thân thượng phát lãn” 身上發懶 cả người bải hoải. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm tẩu đắc viễn liễu, suyễn tức phương định (...) tín bộ vọng tiền diện khứ, hành nhất bộ, lãn nhất bộ” 智深走得遠了, 喘息方定(...)信步望前面去, 行一步, 懶一步 (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm chạy ra xa, thở hổn hển (...) lang thang bước về phía trước, một bước chân là một ngại ngùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lãn (lười): đại lãn; lãn công
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lãn thoái (cẳng chân lười; * uể oải; * ngại tới thăm)
2.
Ngại ngùng: Lãn đắc
3.
Chểnh mảng: Lãn công (nghỉ không chịu đi làm); Lãn hán (anh chàng lười); Lãn tán (lười biếng)
Etymology: lǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lười biếng, uể oải, không có sức sống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm dáng điệu: Lỡn cỡn
Etymology: Hv lãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không muốn rời: Mấy ý nghĩ cứ lởn vởn trong đầu
Etymology: Hv lãn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lởn vởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lớn lao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lười biếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trễ nải: Lười biếng
Etymology: (Hv khẩu lai)(nhân lai; tâm lai; lãn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢜞:lười
Etymology: A2: 懶 lãn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỡn cợt, coi thường, lì lợm.
Etymology: C2: 懶 lãn
範例
組合詞8
lãn ông•lại lư thượng ma hi niệu đa•lãn trai•lãn noạ•thâu lãn•ngưỡng lại•sơ lại•hảo ngật lại tố