意義
Từ điển phổ thông
buồn bã
Từ điển Thiều Chửu
Buồn bã.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Muộn 悶.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sầu muộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồn: Muộn quyện (buồn bã mỏi mệt)
2.
Niêm kín: Muộn nhất hội (đậy kín một lúc)
3.
Giận: Phiền muộn; Phẫn muộn
Etymology: mèn
Nôm Foundation
buồn bã, thương tâm