喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
懟
U+61DF
18 劃
漢
部:
心
簡:
怼
đỗi
truỵ
tủi
切
意義
đỗi
(5)
Từ điển phổ thông
oán giận
Từ điển trích dẫn
(Động) Oán giận.
◎
Như: “phẫn đỗi”
忿
懟
tức giận.
Từ điển Thiều Chửu
Oán giận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủi phận
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Oán hận, oán giận:
怨
懟
Oán ghét.
truỵ
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Oán giận.
tủi
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oán hận và hổ thẹn: Tủi hổ; Tủi nhục
Etymology: duì
Nôm Foundation
ghét, căm ghét; sự thù hận, oán giận