喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
憋
U+618B
15 劃
漢
部:
心
biết
biệt
miết
切
意義
biết
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xấu xa.
biệt
(2)
Từ điển phổ thông
1.
nhịn, nín, kiềm chế
2.
bí, bế tắc
3.
bực dọc
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nhịn, nín, nén, kìm lại.
◎
Như: “biệt khí”
憋
氣
nhịn thở.
2.
(Động) Buồn bực, bực dọc.
◎
Như: “tâm lí biệt đắc hoảng”
心
裡
憋
得
慌
trong lòng rất buồn bực.
3.
(Động) Bí, tắc.
miết
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bí, tức:
門
窗
全
關
著
,
眞
憋
氣
Cửa rả đóng cả, bí hơi quá (tức thở quá)
2.
Nhịn, nín:
把
嘴
一
閉
,
憋
足
了
氣
Mím mồm lại, nín thở.
組合詞
5
憋氣
biệt khí
•
憋悶
biệt muộn
•
憋气
biệt khí
•
憋闷
biệt muộn
•
活人讓尿憋死
hoạt nhân nhượng niệu miết tử