意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lười nhác, trễ biếng. Tục quen đọc là chữ dong.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lười biếng, dễ dãi, uể oải
Bảng Tra Chữ Nôm
thung (lười nhác)
Từ điển phổ thông
lười, biếng
Bảng Tra Chữ Nôm
dung nhân (mệt mỏi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mỏi mệt; Dung nhân
Etymology: yōng
Bảng Tra Chữ Nôm
rung rinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát thanh bằng mấy dụng cụ: Rung chuông
2.
Cụm từ: Rung rinh (* cheo leo muốn đổ; * hùng tráng người xem phải khen)
3.
Lay đi lắc lại: Đố ai quét sạch lá rừng, để tôi xin gió gió đừng rung cây
Etymology: (Hv thủ đông; dung)(thủ dung; thủ chung)(thủ sung; ngọc lung)(tâm dung; run* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Thẹn thuồng e lệ
Etymology: (Hv dung)(tâm thông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thèm thuồng: Như __
Etymology: C2: 慵 dung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thèm thuồng
Bảng Tra Chữ Nôm
run rẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thân thể rung: Run sợ; Run run như thần tử thấy long nhan
Etymology: (đôn; tâm đôn)(tâm cổn; tâm dung)