意義
Từ điển phổ thông
lo âu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suy tính nghĩ ngợi. Td: Tự lự ( lo nghĩ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lo lắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đắn đo: Thâm tư thục lự
2.
Lo ngại: Bất túc vi lự (không đáng lo); Quá lự (lo quá độ)
Etymology: lǜ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lưỡng lự: đắn đo suy nghĩ.
Etymology: A1: 慮 lự
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quan tâm, lo lắng về
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Lự”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Lục 錄 ( ghi chép ) — Các âm khác là Lư, Lự. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
lờ lợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱞋:lo
Etymology: A2: 慮 lự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tư lự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ đễnh: lơ đãng, lơ là, thiếu cẩn thận.
Etymology: C2: 慮 lự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤞪:rợ
Etymology: C2: 慮 lự
範例
組合詞18
lưỡng lự•trí lự•tư lự•nghi lự•khảo lự•uyên lự•súc lự•trầm lự•ưu lự•viễn lự•thiên lự nhất thất•triêu bất lự tịch•thâm mưu viễn lự•vô ưu vô lự•xử tâm tịch lự•vô tư vô lự•đàn tinh kiệt lự•đàn tinh cực lự