意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
nHổ thẹn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tàm (xấu hổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Tàm quý; Tàm tạc; Đại ngôn bất tàm (nói khoác không biết thẹn)
Etymology: cán
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 慚.
Nôm Foundation
xấu hổ, nhục nhã; đáng xấu hổ
組合詞3
tàm đức•tàm hận•tàm tu